24 sơn chân
quyết thật là quý báu ,những ai quán thông được thì ứng dụng vô cùng tận , có
thể tạo phúc cho con cháu đời sau . Đây là phong thủy địa lý đại yếu quyết ,
các địa sư xem như một báu vật vô giá.
1/ NHÂM SƠN KHAI MÔN PHÓNG THỦY.
·
Hoàng
tuyền tại Tốn, không nên có đường nước từ hướng đó chẩy đến chủ về sát nhân.
·
Kiếp
sát tại Thân , hướng đó không nên có gò núi , cây cối , lâu đài cao chiếu đến
chủ bệnh tật triền miên .
·
Ất
– Bính – Tốn hướng phóng nước đi đại cát .
·
Trường
sinh tại Thân , Đế vượng tại Tý , Mộ tại Thìn là Thủy cục . Lộc tại Hợi.
·
Khai
môn hướng Giáp - Ất – Bính – Canh – Đinh đại cát.
·
Hợp
người tuổi mạng Mộc.
2/ TÝ SƠN KHAI MÔN PHÓNG THỦY.
·
Hoàng
tuyền tại Khôn, không nên có đường nước từ hướng đó chẩy đến chủ về sát nhân.
·
Kiếp
sát tại Tỵ , hướng đó không nên có gò núi , cây cối , lâu đài cao chiếu đến chủ
bệnh tật triền miên .
·
Thân
– Canh – Dậu hướng có nước chảy về chủ đem tài lộc đến cát lợi.
·
Trường
sinh tại Thân , Đế vượng tại Tý , Mộ tại Thìn là Thủy cục .Ất – Bính – Đinh là
3 kỳ.
·
Khai
môn hướng Mão – Thìn – Ngọ - Mùi – Dậu đại cát.
·
Hợp
người tuổi mạng Mộc.
3/ QUÝ SƠN KHAI MÔN PHÓNG THỦY.
·
Hoàng
tuyền tại Khôn, không nên có đường nước từ hướng đó chẩy đến chủ về sát nhân.
·
Kiếp
sát tại Tỵ , hướng đó không nên có gò núi , cây cối , lâu đài cao chiếu đến chủ
bệnh tật triền miên .
·
Canh
– Dậu hướng có nước chảy về chủ đem tài lộc đến cát lợi.
·
Trường
sinh tại Mão , Đế vượng tại Hợi , Lộc tại Tý. Dương quý nhân tại Tị , Âm quý
nhân tại Mão.
·
Khai
môn hướng Ất – Tốn – Đinh – Khôn – Thân
đại cát.
·
Hợp
người tuổi mạng Mộc.
4/ SỬU SƠN KHAI MÔN PHÓNG THỦY.
·
Hoàng
tuyền tại Cấn , không nên có đường nước từ hướng đó chẩy đến chủ về sát nhân.
·
Kiếp
sát tại Thìn , hướng đó không nên có gò núi , cây cối , lâu đài cao chiếu đến
chủ bệnh tật triền miên .
·
Càn
– Giáp - Ất hướng có nước chảy về chủ
đem tài lộc đến cát lợi.
·
Khôn
– Bính – Canh hướng phóng nước đi đại
cát .
·
Trường
sinh tại Dậu , Đế vượng tại Tị.
·
Tài
tinh Nhâm – Quý . Ân thọ Bính – Đinh.
·
Khai môn hướng Mùi – Thìn – Tị - Tuất -
Thân đại cát.
·
Hợp
người tuổi mạng Kim.
5/ CẤN SƠN
KHAI MÔN PHÓNG THỦY.
·
Hoàng
tuyền tại Canh , không nên có đường nước từ hướng đó chẩy đến chủ về sát nhân.
·
Kiếp
sát tại Đinh , hướng đó không nên có gò núi , cây cối , lâu đài cao chiếu đến
chủ bệnh tật triền miên .
·
Càn
– Giáp - Ất hướng có nước chảy về chủ
đem tài lộc đến cát lợi.
·
Khôn
– Bính – Canh hướng phóng nước đi đại
cát .
·
Trường
sinh tại Dần , Đế vượng tại Ngọ.Tấn lộc tại Tị , Tài tinh Nhâm – Quý.
·
Khai
môn hướng Khôn – Tốn – càn – Bính – Canh
đại cát.
·
Hợp
người tuổi mạng Kim.
6 / DẦN SƠN
KHAI MÔN PHÓNG THỦY.
·
Hoàng
tuyền tại Khôn , không nên có đường nước từ hướng đó chẩy đến chủ về sát nhân.
·
Kiếp
sát tại Mùi , hướng đó không nên có gò núi , cây cối , lâu đài cao chiếu đến chủ
bệnh tật triền miên .
·
Càn
– Giáp hướng có nước chảy về chủ đem tài
lộc đến cát lợi.
·
Khôn
– Đinh – Canh hướng phóng nước đi đại
cát .
·
Trường
sinh tại Hợi , Đế vượng tại Mão .Tấn lộc tại Giáp , Tấn quý tại tân.
·
Khai
môn hướng Thân – Tị - Ngọ - Dậu – Hợi đại
cát.
·
Hợp
người tuổi mạng Hỏa .
7/ GIÁP SƠN
KHAI MÔN PHÓNG THỦY.
·
Hoàng
tuyền tại Khôn , không nên có đường nước từ hướng đó chẩy đến chủ về sát nhân.
·
Kiếp
sát tại Bính , hướng đó không nên có gò núi , cây cối , lâu đài cao chiếu đến
chủ bệnh tật triền miên .
·
Cấn
- Bính hướng có nước chảy về chủ đem tài
lộc đến cát lợi.
·
Khôn
–Canh - Tân hướng phóng nước đi đại cát
.
·
Trường
sinh tại Hợi , Đế vượng tại Mão .Tài tinh tại Tị , Ân thọ tại Quý , Lộc tại Dần
.
·
Khai
môn hướng Canh – Nhâm – Bính – Đinh – Tân
đại cát.
·
Hợp
người tuổi mạng Hỏa .
8/ MÃO SƠN
KHAI MÔN PHÓNG THỦY.
·
Hoàng
tuyền tại Càn , không nên có đường nước từ hướng đó chẩy đến chủ về sát nhân.
·
Kiếp
sát tại Đinh , hướng đó không nên có gò núi , cây cối , lâu đài cao chiếu đến
chủ bệnh tật triền miên .
·
Cấn
– Bính - Đinh hướng có nước chảy về chủ
đem tài lộc đến cát lợi.
·
Khôn
–Càn - Tân hướng phóng nước đi đại cát .
·
Trường
sinh tại Ngọ, Đế vượng tại Dần . Tấn Lộc tại Ất , Tấn Quý tại Nhâm – Quý.
·
Khai
môn hướng Tý – Ngọ - Mùi – Dậu – Tuất đại
cát.
·
Hợp
người tuổi mạng Hỏa .
9/ ẤT SƠN
KHAI MÔN PHÓNG THỦY.
·
Hoàng
tuyền tại Càn , không nên có đường nước từ hướng đó chẩy đến chủ về sát nhân.
·
Kiếp
sát tại Thân , hướng đó không nên có gò núi , cây cối , lâu đài cao chiếu đến
chủ bệnh tật triền miên .
·
Cấn
– Bính - Đinh hướng có nước chảy về chủ
đem tài lộc đến cát lợi.
·
Khôn
–Càn - Tân hướng phóng nước đi đại cát .
·
Trường
sinh tại Ngọ, Đế vượng tại Dần .
·
Tấn
Lộc tại Mão – Thân – Tý , Tấn tài tại Tuất .
·
Khai
môn hướng Canh – Tân – Đinh – Nhâm - Quý
đại cát.
·
Hợp
người tuổi mạng Hỏa .
10/ THÌN SƠN
KHAI MÔN PHÓNG THỦY.
·
Hoàng
tuyền tại Càn , không nên có đường nước từ hướng đó chẩy đến chủ về sát nhân.
·
Kiếp
sát tại Mùi , hướng đó không nên có gò núi , cây cối , lâu đài cao chiếu đến chủ
bệnh tật triền miên .
·
Khôn
– Canh – Cấn - Giáp hướng có nước chảy về
chủ đem tài lộc đến cát lợi.
·
Nhâm
– Càn hướng phóng nước đi đại cát .
·
Trường
sinh tại Dần, Đế vượng tại Ngọ.
·
Khai
môn hướng Tuất – Sửu – Mùi – Thân – Hợi
đại cát.
·
Hợp
người tuổi mạng Kim .
11/ TỐN SƠN
KHAI MÔN PHÓNG THỦY.
·
Hoàng
tuyền tại Tân , không nên có đường nước từ hướng đó chẩy đến chủ về sát nhân.
·
Kiếp
sát tại Quý , hướng đó không nên có gò núi , cây cối , lâu đài cao chiếu đến chủ
bệnh tật triền miên .
·
Khôn
– Canh –Giáp hướng có nước chảy về chủ
đem tài lộc đến cát lợi.
·
Nhâm
– Quý - Tân hướng phóng nước đi đại cát .
·
Tấn
Lộc tại Thìn , Tấn tài tại Tuất .
·
Khai
môn hướng Canh – Càn – Khôn – Cấn – Nhâm
đại cát.
·
Hợp
người tuổi mạng Hỏa .
12/ TỊ SƠN
KHAI MÔN PHÓNG THỦY.
·
Hoàng
tuyền tại Càn , không nên có đường nước từ hướng đó chẩy đến chủ về sát nhân.
·
Kiếp
sát tại Dậu , hướng đó không nên có gò núi , cây cối , lâu đài cao chiếu đến chủ
bệnh tật triền miên .
·
Khôn
– Canh –Thân – Dậu hướng có nước chảy về
chủ đem tài lộc đến cát lợi.
·
Nhâm
– Quý – Tân hướng phóng nước đi đại cát .
·
Trường
sinh tại Dậu, Đế vượng tại Tị. Lộc tại Bính – Tuất . Quý nhân tại Nhâm – Quý .
·
Khai
môn hướng Dần – Thân – Hợi – Dậu – Tý đại
cát.
·
Hợp
người tuổi mạng Thổ .
13/ BÍNH SƠN
KHAI MÔN PHÓNG THỦY.
·
Hoàng
tuyền tại Càn , không nên có đường nước từ hướng đó chẩy đến chủ về sát nhân.
·
Kiếp
sát tại Tân , hướng đó không nên có gò núi , cây cối , lâu đài cao chiếu đến chủ
bệnh tật triền miên .
·
Giáp
- Ất – Mão – Tuất - Càn hướng có nước chảy
về chủ đem tài lộc đến cát lợi.
·
Nhâm
– Quý – Cấn - Tân hướng phóng nước đi đại cát .
·
Trường
sinh tại Dần , Đế vượng tại Ngọ . Quan tại Quý . Ân tại Ất.
·
Khai
môn hướng Canh – Giáp – Tân – Quý – Nhâm
đại cát.
·
Hợp
người tuổi mạng Thổ .
14/ NGỌ SƠN
KHAI MÔN PHÓNG THỦY.
·
Hoàng
tuyền tại Cấn , không nên có đường nước từ hướng đó chẩy đến chủ về sát nhân.
·
Kiếp
sát tại Dậu , hướng đó không nên có gò núi , cây cối , lâu đài cao chiếu đến chủ
bệnh tật triền miên .
·
Giáp
- Ất – Mão – Tuất - Càn hướng có nước chảy
về chủ đem tài lộc đến cát lợi.
·
Nhâm
– Quý – Cấn hướng phóng nước đi đại cát .
·
Trường
sinh tại Dần , Đế vượng tại Ngọ . Tấn Lộc tại Đinh . Tấn Qúy tại Tân .
·
Khai
môn hướng Tý – Dậu – Mão – Tuất – Sửu đại
cát.
·
Hợp
người tuổi mạng Thổ .
15/ ĐINH SƠN KHAI MÔN PHÓNG THỦY.
·
Hoàng
tuyền tại Cấn , không nên có đường nước từ hướng đó chẩy đến chủ về sát nhân.
·
Kiếp
sát tại Dần , hướng đó không nên có gò núi , cây cối , lâu đài cao chiếu đến chủ
bệnh tật triền miên .
·
Giáp
- Ất – Mão – Tuất – Càn - Tân hướng có
nước chảy về chủ đem tài lộc đến cát lợi.
·
Nhâm
– Quý – Cấn hướng phóng nước đi đại cát .
·
Trường
sinh tại Dậu , Đế vượng tại Tị . Tấn Lộc tại Ngọ . Tấn Qúy tại Dậu . tấn Tài tại
Canh .
·
Khai
môn hướng Ất – tân – Quý – Càn – Cấn đại
cát.
·
Hợp
người tuổi mạng Thổ .
16/ MÙI SƠN
KHAI MÔN PHÓNG THỦY.
·
Hoàng
tuyền tại Cấn , không nên có đường nước từ hướng đó chẩy đến chủ về sát nhân.
·
Kiếp
sát tại Quý , hướng đó không nên có gò núi , cây cối , lâu đài cao chiếu đến chủ
bệnh tật triền miên .
·
Tốn
– Nhâm – Quý – Tị hướng có nước chảy về
chủ đem tài lộc đến cát lợi.
·
Giáp
– Cấn hướng phóng nước đi đại cát .
·
Trường
sinh tại Dậu , Đế vượng tại Tị . Tam kỳ Giáp – Mậu – Canh .
·
Khai
môn hướng Thìn – Dần – Hợi – Tuất – Sửu
đại cát.
·
Hợp
người tuổi mạng Kim .
17/ KHÔN SƠN
KHAI MÔN PHÓNG THỦY.
·
Hoàng
tuyền tại Quý , không nên có đường nước từ hướng đó chẩy đến chủ về sát nhân.
·
Kiếp
sát tại Ất , hướng đó không nên có gò núi , cây cối , lâu đài cao chiếu đến chủ
bệnh tật triền miên .
·
Tốn
– Tị - Nhâm - Tý hướng có nước chảy về
chủ đem tài lộc đến cát lợi.
·
Giáp
– Cấn hướng phóng nước đi đại cát .
·
Trường
sinh tại Dậu , Đế vượng tại Tị . Lộc tại Mùi.
·
Khai
môn hướng Tốn – Nhâm – Giáp – Càn – Cấn
đại cát.
·
Hợp
người tuổi mạng Kim .
18/ THÂN SƠN
KHAI MÔN PHÓNG THỦY.
·
Hoàng
tuyền tại Cấn , không nên có đường nước từ hướng đó chẩy đến chủ về sát nhân.
·
Kiếp
sát tại Quý , hướng đó không nên có gò núi , cây cối , lâu đài cao chiếu đến chủ
bệnh tật triền miên .
·
Tốn
– Tị - Nhâm - Tý hướng có nước chảy về
chủ đem tài lộc đến cát lợi.
·
Giáp
– Cấn hướng phóng nước đi đại cát .
·
Trường
sinh tại Tị , Đế vượng tại Dậu . Lộc tại Canh. Tấn Quý tại Ất – Tị .
·
Khai
môn hướng Tý – Dần – Hợi – Tị - Mão đại
cát.
·
Hợp
người tuổi mạng Thủy .
19/ CANH SƠN
KHAI MÔN PHÓNG THỦY.
·
Hoàng
tuyền tại Cấn , không nên có đường nước từ hướng đó chẩy đến chủ về sát nhân.
·
Kiếp
sát tại Ngọ , hướng đó không nên có gò núi , cây cối , lâu đài cao chiếu đến chủ
bệnh tật triền miên .
·
Nhâm
– Tý - Quý hướng có nước chảy về chủ đem
tài lộc đến cát lợi.
·
Giáp
– Cấn hướng phóng nước đi đại cát .
·
Trường
sinh tại Tị , Đế vượng tại Dậu . Lộc tại Thân. Tấn Quý tại Sửu – Mùi .
·
Khai
môn hướng Nhâm – Giáp – Bính – Quý - Ất
đại cát.
·
Hợp
người tuổi mạng Thủy .
20/ DẬU SƠN
KHAI MÔN PHÓNG THỦY.
·
Hoàng
tuyền tại Tốn , không nên có đường nước từ hướng đó chẩy đến chủ về sát nhân.
·
Kiếp
sát tại Dần , hướng đó không nên có gò núi , cây cối , lâu đài cao chiếu đến chủ
bệnh tật triền miên .
·
Nhâm
– Tý - Quý hướng có nước chảy về chủ đem
tài lộc đến cát lợi.
·
Giáp
– Cấn hướng phóng nước đi đại cát .
·
Trường
sinh tại Tị , Đế vượng tại Dậu . Lộc tại Tân. Tấn Quý tại Bính - Đinh .
·
Khai
môn hướng Tý – Sửu – Thìn – Mão – Ngọ đại cát.
·
Hợp
người tuổi mạng Thủy .
21/ TÂN SƠN
KHAI MÔN PHÓNG THỦY.
·
Hoàng
tuyền tại Tốn , không nên có đường nước từ hướng đó chẩy đến chủ về sát nhân.
·
Kiếp
sát tại Sửu , hướng đó không nên có gò núi , cây cối , lâu đài cao chiếu đến chủ
bệnh tật triền miên .
·
Nhâm
– Tý - Thìn hướng có nước chảy về chủ
đem tài lộc đến cát lợi.
·
Giáp
– Bính – Tốn hướng phóng nước đi đại cát .
·
Trường
sinh tại Tý , Đế vượng tại Thân . Lộc tại Dậu. Tấn Quý tại Dần – Ngọ.
·
Khai
môn hướng Cấn – Đinh – Tốn – Quý - Ất đại cát.
·
Hợp
người tuổi mạng Thủy .
22/ TUẤT SƠN KHAI MÔN PHÓNG THỦY.
·
Hoàng
tuyền tại Tốn , không nên có đường nước từ hướng đó chẩy đến chủ về sát nhân.
·
Kiếp
sát tại Sửu , hướng đó không nên có gò núi , cây cối , lâu đài cao chiếu đến chủ
bệnh tật triền miên .
·
Bính
– Cấn - Quý hướng có nước chảy về chủ
đem tài lộc đến cát lợi.
·
Giáp
– Cấn hướng phóng nước đi đại cát .
·
Trường
sinh tại Dần, Đế vượng tại Ngọ . Quý nhân tại Bính – Đinh – Quý – Tuất .
·
Khai
môn hướng Tị - Dần – Thìn – Sửu - Mùi đại cát.
·
Hợp
người tuổi mạng Kim .
23/ CÀN SƠN
KHAI MÔN PHÓNG THỦY.
·
Hoàng
tuyền tại Ất , không nên có đường nước từ hướng đó chẩy đến chủ về sát nhân.
·
Kiếp
sát tại Mão , hướng đó không nên có gò núi , cây cối , lâu đài cao chiếu đến chủ
bệnh tật triền miên .
·
Bính
– Cấn - Quý – Canh - Tân hướng có nước chảy về chủ đem tài lộc đến cát lợi.
·
Giáp
– Cấn hướng phóng nước đi đại cát .
·
Trường
sinh tại Tị, Đế vượng tại Dậu . Lộc tại Tuất.
·
Khai
môn hướng Cấn – Khôn – Tốn – Giáp - Bính đại cát.
·
Hợp
người tuổi mạng Thủy .
24/ HỢI SƠN KHAI MÔN PHÓNG THỦY.
·
Hoàng
tuyền tại Tốn, không nên có đường nước từ hướng đó chẩy đến chủ về sát nhân.
·
Kiếp
sát tại Ất , hướng đó không nên có gò núi , cây cối , lâu đài cao chiếu đến chủ
bệnh tật triền miên .
·
Bính
– Cấn - Quý –Tân hướng có nước chảy về chủ đem tài lộc đến cát lợi.
·
Giáp
– Cấn hướng phóng nước đi đại cát .
·
Trường
sinh tại Mão , Đế vượng tại Hợi . Lộc tại Nhâm.
·
Khai
môn hướng Tị - Dần – Thân – Ngọ - Mão đại cát.
·
Hợp
người tuổi mạng Mộc .
Xin xem tiếp bài 9 .Thân ái. dienbatn.